Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "con cái" (1)
con cái
Tiếng Anh
Danh từchildren
Trò chuyện về hôn nhân, con cái, tài chính.
Talk about marriage, children, and finances.
Từ liên quan "con cái" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "con cái" (7)
để dành tiền cho con cái
save money for kids
Người mẹ rất bao dung với con cái.
The mother is tolerant with her children.
Bố mẹ nuôi lớn con cái.
Parents raise their children.
Chúng tôi tạo năng lượng tích cực để con cái có thể thoải mái học tập.
We create positive energy so that children can study comfortably.
Con cái của những nô lệ được đưa tới Mỹ trái ý muốn.
The children of slaves brought to the US against their will.
Cha mẹ luôn yêu thương và ủng hộ con cái.
Parents always love and support their children.
Trò chuyện về hôn nhân, con cái, tài chính.
Talk about marriage, children, and finances.
